例句Câu ví dụ
- 1
他們都是男的。
tāmen dōu shì nánde。
Tất cả họ đều là nam.
- 2
我漢語老師是男的.
wǒ Hànyǔ lǎoshī shì nánde .
Giáo viên tiếng Trung của tôi là nam
- 3
有一個男的在門口。
yǒu yīge nánde zài ménkǒu。
Có một người đàn ông ở cửa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 的ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
