- 1.tương cà
- 2.chất sốt cà chua

例句Câu ví dụ
- 1
不是血,是番茄醬。
bùshì xiě, shì fānqiéjiàng。
Không phải máu, mà là nước sốt cà chua
- 2
一公斤的番茄醬等於兩公斤的西紅柿。
yī gōngjīn de fānqiéjiàng děngyú liǎng gōngjīn de xīhóngshì。
Một kilogram sốt cà chua bằng hai kilogram cà chua.
- 3
我把蛋黃醬和番茄醬拌到一起。
wǒ bǎ dànhuángjiàng hé fānqiéjiàng bàn dào yīqǐ。
Tôi trộn sốt mayonnaise với sốt cà chua lại với nhau