例句Câu ví dụ
- 1
南希看起來很疲憊。
Nánxī kànqǐlai hěn píbèi。
Nancy trông rất mệt mỏi
- 2
疲勞駕車非常危險,應該適時休息。
píláo jiàchē fēicháng wēixiǎn, yīnggāi shìshí xiūxi。
Lái xe mệt mỏi rất nguy hiểm, nên cần nghỉ ngơi đúng lúc
- 3
他感到疲憊。
tā gǎndào píbèi。
Anh ấy cảm thấy mệt mỏi
