- 1.triệu phú

例句Câu ví dụ
- 1
誰想當百萬富翁?
shéi xiǎng dāng bǎiwànfùwēng?
Ai muốn trở thành tỷ phú?
- 2
我想要成為百萬富翁。
wǒ xiǎngyào chéngwéi bǎiwànfùwēng。
Tôi muốn trở thành triệu phú
- 3
我就要成為百萬富翁了。
wǒ jiùyào chéngwéi bǎiwànfùwēng le。
Tôi sắp trở thành triệu phú
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.