例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡噢唑百克的歌。
wǒ xǐhuan ō zuò bǎikè de gē。
Tôi thích ca khúc của Ôzôdbek.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
