百科
bǎikē
[ㄅㄞˇ ㄎㄜ]
BÁCH KHOA
- 1.phổ quát
- 2.mang tính bách khoa
- 3.viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]

例句Câu ví dụ
- 1
我要在百科全書上留名。
wǒ yào zài bǎikēquánshū shàng liúmíng。
Tôi muốn để tên mình trong cuốn bách khoa toàn thư
- 2
她是一部活生生的廚藝百科全書。
tā shì yī bù huóshēngshēng de chúyì bǎikēquánshū。
Cô ấy là một cuốn sách nấu ăn sống động
- 3
他的名字居然留在夫來的百科全書上!
tā de míngzi jūrán liú zài fū lái de bǎikēquánshū shàng!
Tên của anh ấy居然 còn được ghi trong cuốn bách khoa toàn thư của夫来!
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.