學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
相異
相異
giản thể:
相异
xiāng
yì
[ㄒㄧㄤ ㄧˋ]
TƯƠNG DỊ
TOCFL 7
1.
khác
2.
không giống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
相信
xiāngxìn
tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
照相
zhàoxiàng
chụp ảnh
相當
xiāngdāng
tương đương
相同
xiāngtóng
giống hệt
相片
xiàngpiàn
hình ảnh
相關
xiāngguān
liên quan
互相
hùxiāng
lẫn nhau
相機
xiàngjī
máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1])
逐字解
Từng chữ trong từ
相
tương, tướng
tương hỗ
異
dị
khác nhau, lạ lùng, kỳ quái
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
相依
xiāngyī
phụ thuộc lẫn nhau
相宜
xiāngyí
thích hợp hoặc phù hợp
鄉醫
xiāngyī
viết tắt của 鄉村醫生|乡村医生[xiang1 cun1 yi1 sheng1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
相
TƯƠNG (相) – lẫn nhau: Con mắt (目) nấp sau thân cây (木) quan sát — hai bên nhìn NHAU, TƯƠNG trợ lẫn nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
相异 nghĩa là gì? · Kaori Dict