- 1.đôi mắt (trong văn học)
- 2.thị lực

例句Câu ví dụ
- 1
當我們走到轉角處,湖就映入了眼簾。
dāng wǒmen zǒu dào zhuǎnjiǎo chù, hú jiù yìngrù le yǎnlián。
Khi chúng tôi đến ngã tư, hồ đã hiện ra trước mắt.

當我們走到轉角處,湖就映入了眼簾。
dāng wǒmen zǒu dào zhuǎnjiǎo chù, hú jiù yìngrù le yǎnlián。
Khi chúng tôi đến ngã tư, hồ đã hiện ra trước mắt.