眼見為實,耳聽為虛
giản thể: 眼见为实,耳听为虚
yǎnjiànwéishí,ěrtīngwéixū
[ㄧㄢˇ ㄐㄧㄢˋ ㄨㄟˊ ㄕˊ ㄦˇ ㄊㄧㄥ ㄨㄟˊ ㄒㄩ]
NHÃN KIẾN VI THỰC , NHĨ DẪN ? HƯ
- 1.tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.
- 2.Không nhất thiết là như vậy.

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
- 聽THÍNH (聽) – nghe: Cái tai (耳 nhĩ) của bậc vua (王 vương), mười (十) con mắt (罒) và một (一) trái tim (心 tâm) — NGHE bằng cả tai, mắt lẫn tấm lòng, thế mới là THÍNH giả.
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.