例句Câu ví dụ
- 1
遊蕩在知了和陽光充斥的村舍田野
yóudàng zài zhīliǎo hé yángguāng chōngchì de cūnshè tiányě
Du ngoạn giữa những cánh đồng làng mạc đầy tiếng dế và ánh nắng
- 2
他們已經被告知了。
tāmen yǐjīng bèigào zhīliǎo。
Họ đã được thông báo rồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 了LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
- 知TRI (知) – biết: Lời từ miệng (口 khẩu) bắn ra nhanh và trúng như mũi tên (矢 thỉ) — người đáp ngay tức là BIẾT, TRI thức đầy mình.
