- 1.Thời đại Đồ đá

例句Câu ví dụ
- 1
所謂的先進國家經常把拉丁美洲人看成石器時代的原始人。
suǒwèi de xiānjìn guójiā jīngcháng bǎ LādīngMěizhōu rén kànchéng ShíqìShídài de yuánshǐrén。
Những quốc gia所谓 tiên tiến thường coi người Latinh Mỹ là những con người còn ở thời kỳ đá cũ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 代ĐẠI (代) – thay, thời đại: Người (亻 nhân) cắm cọc dặc (弋) làm mốc — hết đời này cọc THAY đời khác, từng thời ĐẠI trôi qua.
- 時THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.