學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
研讀
研讀
giản thể:
研读
yán
dú
[ㄧㄢˊ ㄉㄨˊ]
NGHIÊN ĐỌC
TOCFL 6
1.
nghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách)
2.
đi sâu vào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
讀
dú
đọc ra; đọc to
讀書
dúshū
đọc sách
研究
yánjiū
nghiên cứu
讀者
dúzhě
độc giả
閱讀
yuèdú
đọc
讀音
dúyīn
cách phát âm
研究所
yánjiūsuǒ
viện nghiên cứu
朗讀
lǎngdú
đọc to lên
逐字解
Từng chữ trong từ
研
nghiên, nghiền, nghiến, nghiện
xay, mài
讀
đọc, độc, đậu
đọc, học
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
眼毒
yǎndú
ánh nhìn độc ác
鹽度
yándù
độ mặn
鹽都
Yándū
quận Yandu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], Giang Tô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
研讀 nghĩa là gì? · Kaori Dict