學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
破財免災
破財免災
giản thể:
破财免灾
pò
cái
miǎn
zāi
[ㄆㄛˋ ㄘㄞˊ ㄇㄧㄢˇ ㄗㄞ]
PHÁ TÀI MIỄN TAI
1.
mất tài sản để tránh tai họa (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
破
pò
hỏng
破壞
pòhuài
sự phá hủy
打破
dǎpò
làm vỡ; đập vỡ
避免
bìmiǎn
ngăn chặn
免費
miǎnfèi
miễn phí
財富
cáifù
sự giàu có
財產
cáichǎn
tài sản
難免
nánmiǎn
khó tránh
逐字解
Từng chữ trong từ
破
phá
vỡ, phá hủy, huỷ diệt
財
tài
tài sản
免
miễn, vấn
tránh, miễn trừ
災
tai
hoạn难, tai họa, thảm họa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
破財免災 nghĩa là gì? · Kaori Dict