例句Câu ví dụ
- 1
軟盤是硬盤的前身。
ruǎnpán shì yìngpán de qiánshēn。
Ổ mềm là tiền thân của ổ cứng
- 2
這麼大的硬盤很難被用完。
zhème dà de yìngpán hěn nán bèi yòngwán。
Ổ cứng lớn như vậy rất khó bị đầy.
軟盤是硬盤的前身。
ruǎnpán shì yìngpán de qiánshēn。
Ổ mềm là tiền thân của ổ cứng
這麼大的硬盤很難被用完。
zhème dà de yìngpán hěn nán bèi yòngwán。
Ổ cứng lớn như vậy rất khó bị đầy.