碳中和
tànzhōnghé
[ㄊㄢˋ ㄓㄨㄥ ㄏㄜˊ]
THÁN TRUNG HOÀ
- 1.trung hòa carbon
- 2.tình trạng trung hòa carbon

例句Câu ví dụ
- 1
歐盟週二推出了一項規模龐大的萬億美元投資計劃,以兌現其到 2050 年使歐洲成為第一個碳中和大洲的承諾。
Ōuméng Zhōuèr tuīchū le yī xiàng guīmó pángdà de wànyì měiyuán tóuzī jìhuà, yǐ duìxiàn qí dào 2 0 5 0 nián shǐ Ōuzhōu chéngwéi dìyī gě tànzhōnghé dàzhōu de chéngnuò。
Liên minh châu Âu đã công bố một kế hoạch đầu tư quy mô lớn trị giá hàng nghìn tỷ đô la vào thứ Ba nhằm thực hiện cam kết đưa châu Âu trở thành châu lục đầu tiên không phát thải carbon vào năm 2050
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.