學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
禮器
禮器
giản thể:
礼器
lǐ
qì
[ㄌㄧˇ ㄑㄧˋ]
LỄ KHÍ
1.
đồ lễ; đồ dùng trong nghi lễ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
禮物
lǐwù
quà; món quà
機器
jīqì
máy móc
武器
wǔqì
vũ khí
禮拜
lǐbài
dự buổi lễ tôn giáo
婚禮
hūnlǐ
lễ cưới
禮貌
lǐmào
lịch sự; lễ phép; tác phong
器官
qìguān
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
典禮
diǎnlǐ
lễ; lễ kỷ niệm
逐字解
Từng chữ trong từ
禮
lễ
thuần phong mỹ tục
器
khí
dụng cụ, vật chứa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
力氣
lìqi
sức mạnh
離奇
líqí
kỳ lạ; kỳ quái
利器
lìqì
vũ khí sắc bén
戾氣
lìqì
khuynh hướng xấu
理氣
lǐqì
(Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4]
離棄
líqì
từ bỏ
記憶技巧
Mẹo nhớ
禮
LỄ (禮) – lễ nghĩa: Bày mâm cỗ đầy (豊) trước bàn thờ thần (礻) — cúng bái đúng phép tắc, giữ LỄ nghi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
礼器 nghĩa là gì? · Kaori Dict