學華語Kaori Dict

ㄗㄨˇ

TỔ

  1. 1.họ [Zu3]

Cách đọc khác:tổ tiên

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們偉大的祖國無敵於天下。

    wǒmen wěidà de zǔguó wúdí yú tiānxià。

    Nước ta hùng mạnh vô song trên thế giới

  • 2

    南非的祖魯族人有著自己獨特的語言。

    Nánfēi de Zǔlǔ zúrén yǒuzhe zìjǐ dútè de yǔyán。

    Người dân tộc Zulu ở Nam Phi có ngôn ngữ riêng của họ

  • 3

    她與強大的祖琳女王有著密切的血緣關係,她的家在一棵枝繁葉茂的橡樹蔭下。

    tā yǔ qiángdà de Zǔ lín nǚwáng yǒuzhe mìqiè de xuèyuánguānxì, tā de jiā zài yī kē zhīfányèmào de xiàngshù yìn xià。

    Cô có mối quan hệ máu mủ thân thiết với Nữ hoàng mạnh mẽ Zurline, và nhà cô nằm dưới bóng râm của một cây sồi sum suê.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祖 nghĩa là gì? · Kaori Dict