例句Câu ví dụ
- 1
我們偉大的祖國無敵於天下。
wǒmen wěidà de zǔguó wúdí yú tiānxià。
Nước ta hùng mạnh vô song trên thế giới
- 2
南非的祖魯族人有著自己獨特的語言。
Nánfēi de Zǔlǔ zúrén yǒuzhe zìjǐ dútè de yǔyán。
Người dân tộc Zulu ở Nam Phi có ngôn ngữ riêng của họ
- 3
她與強大的祖琳女王有著密切的血緣關係,她的家在一棵枝繁葉茂的橡樹蔭下。
tā yǔ qiángdà de Zǔ lín nǚwáng yǒuzhe mìqiè de xuèyuánguānxì, tā de jiā zài yī kē zhīfányèmào de xiàngshù yìn xià。
Cô có mối quan hệ máu mủ thân thiết với Nữ hoàng mạnh mẽ Zurline, và nhà cô nằm dưới bóng râm của một cây sồi sum suê.
