學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
神農架
神農架
giản thể:
神农架
Shén
nóng
jià
[ㄕㄣˊ ㄋㄨㄥˊ ㄐㄧㄚˋ]
THẦN NÔNG GIÁ
1.
Khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương Thần Nông Giá, phía đông Hồ Bắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
精神
jīngshén
tinh thần
書架
shūjià
giá sách
衣架
yījià
móc treo quần áo
架
jià
chống đỡ
吵架
chǎojià
cãi nhau
農民
nóngmín
nông dân; nông phu
農村
nóngcūn
khu vực nông thôn
神話
shénhuà
truyền thuyết
逐字解
Từng chữ trong từ
神
thần
thần, tinh thần, sinh vật siêu nhiên
農
nông
nông nghiệp, canh tác
架
giá
kệ, giá, cột
記憶技巧
Mẹo nhớ
農
NÔNG (農) – nhà nông: Từ buổi sớm tinh mơ (辰) đã còng lưng cong (曲) người trên ruộng — đời nhà NÔNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
神农架 nghĩa là gì? · Kaori Dict