神往
shénwǎng
[ㄕㄣˊ ㄨㄤˇ]
THẦN VÃNG
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
最令人神往的是心靈的純潔、寧靜和對塵世的領悟。
zuì lìngrén shénwǎng de shì xīnlíng de chúnjié、 níngjìng hé duì chénshì de lǐngwù。
Điều làm người ta say mê nhất là sự trong sáng, bình yên của tâm hồn và sự thấu hiểu đối với thế gian
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 往VÃNG (往) – đi tới/đã qua: Bước chân (彳) hướng về phía vua (王) — ĐI về nơi đó; chuyện đã qua là dĩ VÃNG, lai vãng qua lại.