學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
神職
神職
giản thể:
神职
shén
zhí
[ㄕㄣˊ ㄓˊ]
THẦN CHỨC
TOCFL 7
1.
giáo sĩ
2.
thuộc giáo sĩ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
精神
jīngshén
tinh thần
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
神話
shénhuà
truyền thuyết
神
shén
thần; thánh
神經
shénjīng
dây thần kinh
精神
jīngshen
sinh lực; sức sống
職工
zhígōng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
神奇
shénqí
phép màu
逐字解
Từng chữ trong từ
神
thần
thần, tinh thần, sinh vật siêu nhiên
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
甚至
shènzhì
thậm chí; đến mức mà
深知
shēnzhī
biết rõ; hoàn toàn nhận thức được
伸直
shēnzhí
duỗi thẳng
神智
shénzhì
tâm trí
神志
shénzhì
ý thức
深摯
shēnzhì
chân thành và tha thiết
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
神职 nghĩa là gì? · Kaori Dict