學華語Kaori Dict

科技驚悚

giản thể: 科技惊悚

jīngsǒng

ㄎㄜ ㄐㄧˋ ㄐㄧㄥ ㄙㄨㄥˇ

KHOA KỸ KINH TỦNG

  1. 1.tiểu thuyết kinh dị công nghệ
  2. 2.khoa học viễn tưởng kinh dị

例句Câu ví dụ

  • 1

    那部電影講述了一場人工智能失控的故事,完美展現了科技驚悚的氛圍。

    nà bù diànyǐng jiǎngshù le yī chǎng réngōngzhìnéng shīkòng de gùshi, wánměi zhǎnxiàn le kējìjīngsǒng de fēnwéi。

    Bộ phim đó kể về một câu chuyện nhân vật trí tuệ nhân tạo mất kiểm soát, hoàn hảo thể hiện không khí hoảng loạn của thể loại khoa học kinh dị

  • 2

    他沉迷於探討科技驚悚題材的影視作品,認為這些故事揭示了未來的潛在威脅。

    tā chénmí yú tàntǎo kējìjīngsǒng tícái de yǐngshì zuòpǐn, rènwéi zhèxiē gùshi jiēshì le wèilái de qiánzàiwēixié。

    Anh ấy đắm chìm trong việc tìm hiểu các bộ phim kinh dị khoa học công nghệ, cho rằng những câu chuyện này tiết lộ những mối đe dọa tiềm ẩn của tương lai.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

科技惊悚 nghĩa là gì? · Kaori Dict