稀奇古怪
xīqígǔguài
[ㄒㄧ ㄑㄧˊ ㄍㄨˇ ㄍㄨㄞˋ]
HY KỲ CỔ QUÁI
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
我們在一家植物園裏找到了許多稀奇古怪的植物。
wǒmen zài yījiā zhíwùyuán lǐ zhǎodào le xǔduō xīqígǔguài de zhíwù。
Chúng tôi đã tìm thấy nhiều loài thực vật kỳ lạ trong một vườn thực vật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 怪QUÁI (怪) – kỳ lạ: Trái tim (忄) gặp thánh (圣) hiện hình — dựng tóc gáy: 'QUÁI lạ!', yêu QUÁI, kỳ quặc.