例句Câu ví dụ
- 1
放輕松,這只是個稻草人而已。
fàng qīngsōng, zhè zhǐshì gě dàocǎorén éryǐ。
Hãy thả lỏng đi, đó chỉ là một cái còi giả mà thôi
- 2
稻草人與刺蝟在路上伴隨著我。
dàocǎorén yǔ cìwei zài lùshang bànsuí zhe wǒ。
Bộ xương giả và dơi đường đi cùng tôi trên đường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
