例句Câu ví dụ
- 1
他在自然地理科學界取得了突破性的成果。
tā zài zìrán dìlǐ kēxuéjiè qǔdé le tūpòxìng de chéngguǒ。
Anh ấy đã đạt được những thành tựu đột phá trong lĩnh vực khoa học địa lý tự nhiên
他在自然地理科學界取得了突破性的成果。
tā zài zìrán dìlǐ kēxuéjiè qǔdé le tūpòxìng de chéngguǒ。
Anh ấy đã đạt được những thành tựu đột phá trong lĩnh vực khoa học địa lý tự nhiên