學華語Kaori Dict

筆記本電腦

giản thể: 笔记本电脑

běndiànnǎo

ㄅㄧˇ ㄐㄧˋ ㄅㄣˇ ㄉㄧㄢˋ ㄋㄠˇ

BÚT KÝ BẢN ĐIỆN NÃO

  1. 1.máy tính xách tay
  2. 2.máy tính notebook (máy tính)
  3. 3.LT:臺|台[tai2],部[bu4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的筆記本電腦壞了。

    wǒ de bǐjìběndiànnǎo huàile。

    Máy tính xách tay của tôi bị hỏng.

  • 2

    筆記本電腦比臺式電腦好。

    bǐjìběndiànnǎo bǐ táishìdiànnǎo hǎo。

    Máy tính xách tay tốt hơn máy tính để bàn.

  • 3

    湯姆坐在床上,打開了筆記本電腦。

    Tāngmǔ zuò zài chuáng shàng, dǎkāi le bǐjìběndiànnǎo。

    Tom ngồi trên giường và mở máy tính xách tay

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BỔN (本) – gốc: Cây (木 mộc) có vạch ngang đánh dấu ngay dưới gốc — cái GỐC là căn BỔN, vốn liếng ban đầu.
  • NÃO (腦) – óc: Khối thịt (⺼) có thóp (囟) và ba nếp cuộn như tóc (巛) — bộ ÓC nhăn nheo, đầu NÃO suy nghĩ.
  • ĐIỆN (電) – điện: Cơn mưa (雨 vũ) xé trời, tia chớp (电) ngoằn ngoèo giáng xuống — dòng ĐIỆN đầu tiên loài người thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

笔记本电脑 nghĩa là gì? · Kaori Dict