學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
答禮
答禮
giản thể:
答礼
dá
lǐ
[ㄉㄚˊ ㄌㄧˇ]
ĐÁP LỄ
1.
đáp lễ
2.
quà đáp lễ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
回答
huídá
trả lời; đáp
禮物
lǐwù
quà; món quà
答應
dāying
trả lời; phản hồi
答案
dáàn
câu trả lời
禮拜
lǐbài
dự buổi lễ tôn giáo
婚禮
hūnlǐ
lễ cưới
禮貌
lǐmào
lịch sự; lễ phép; tác phong
典禮
diǎnlǐ
lễ; lễ kỷ niệm
逐字解
Từng chữ trong từ
答
đáp
trả lời
禮
lễ
thuần phong mỹ tục
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
大力
dàlì
một cách mạnh mẽ; dữ dội
打理
dǎlǐ
chăm sóc
大理
Dàlǐ
châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam
大理
dàlǐ
quan chức tư pháp
大荔
Dàlì
huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
大里
Dàlǐ
Thành phố Đại Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
記憶技巧
Mẹo nhớ
禮
LỄ (禮) – lễ nghĩa: Bày mâm cỗ đầy (豊) trước bàn thờ thần (礻) — cúng bái đúng phép tắc, giữ LỄ nghi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
答礼 nghĩa là gì? · Kaori Dict