
例句Câu ví dụ
- 1
算盤起源於中國嗎?
suànpán qǐyuán yú Zhōngguó ma?
Bánh xe tính toán có nguồn gốc từ Trung Quốc không?
- 2
算盤在中世紀一直被廣泛使用。
suànpán zài zhōngshìjì yīzhí bèi guǎngfàn shǐyòng。
Bộ bàn tính được sử dụng rộng rãi vào thời trung cổ
- 3
現在已經很少有人會去用算盤了。
xiànzài yǐjīng hěn shǎoyǒu rén huì qù yòng suànpán le。
Ngày nay đã hiếm ai còn dùng bàn tính
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.