學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
米奇老鼠
米奇老鼠
Mǐ
qí
Lǎo
shǔ
[ㄇㄧˇ ㄑㄧˊ ㄌㄠˇ ㄕㄨˇ]
MỄ KỲ LÃO THỬ
1.
Chuột Mickey
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
老師
lǎoshī
giáo viên
老
lǎo
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
老人
lǎorén
ông già hoặc bà già
米
mǐ
gạo
米飯
mǐfàn
(cơm) đã nấu
奇怪
qíguài
kỳ lạ
老闆
lǎobǎn
sếp
老是
lǎoshi
luôn luôn
逐字解
Từng chữ trong từ
米
mễ
gạo lứt
奇
kỳ, cơ
khác thường, kỳ lạ, bí ẩn, siêu nhiên
老
lão
cũ
鼠
thử
chuột, con mèo
記憶技巧
Mẹo nhớ
米
MỄ (米) – gạo: Hạt GẠO nổ văng tứ phía quanh bông lúa hình chữ thập — vựa MỄ cốc trắng ngần.
老
LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
米奇老鼠 nghĩa là gì? · Kaori Dict