- 1.ngũ cốc thô (ngô, cao lương, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
幾近失傳的粗糧主食。
jījìn shīchuán de cūliáng zhǔshí。
Một loại thực phẩm chính làm từ ngũ cốc thô gần như bị quên lãng

幾近失傳的粗糧主食。
jījìn shīchuán de cūliáng zhǔshí。
Một loại thực phẩm chính làm từ ngũ cốc thô gần như bị quên lãng