- 1.suy sụp tinh thần

例句Câu ví dụ
- 1
什麼是精神崩潰?
shénme shì jīngshénbēngkuì ?
Tinh thần sụp đổ là gì
- 2
這就是精神崩潰。
zhèjiù shì jīngshénbēngkuì。
Đó chính là tinh thần sụp đổ
- 3
如何判斷自己已經或瀕臨精神崩潰?
rúhé pànduàn zìjǐ yǐjīng huò bīnlín jīngshénbēngkuì?
Làm thế nào để nhận biết mình đã hoặc đang gặp khủng hoảng tinh thần