精神病患
jīngshénbìnghuàn
[ㄐㄧㄥ ㄕㄣˊ ㄅㄧㄥˋ ㄏㄨㄢˋ]
TINH THẦN BỆNH HOẠN
- 1.bệnh tâm thần

例句Câu ví dụ
- 1
2025 年 1 月 20 日,精神病患接管了精神病院。
2 0 2 5 nián 1 yuè 2 0 rì, jīngshénbìnghuàn jiēguǎn le jīngshénbìngyuàn。
Vào ngày 20 tháng 1 năm 2025, những người bệnh tâm thần đã chiếm đóng bệnh viện
- 2
在科隆一家療養院的附近有一個公交車站。這一站沒有任何公交車停靠。它是為更加容易地尋找逃跑的精神病患者而設立的。
zài Kēlóng yījiā liáoyǎngyuàn de fùjìn yǒu yīge gōngjiāochē zhàn。 zhè yī zhàn méiyǒu rènhé gōngjiāochē tíngkào。 tā shì wèi gèngjiā róngyì de xúnzhǎo táopǎo de jīngshénbìnghuàn zhě ér shèlì de。
Gần một trạm xe buýt ở một viện dưỡng lão tại Cologne có một trạm xe buýt. Trạm này không có bất kỳ chuyến xe nào dừng lại. Nó được thiết lập nhằm dễ dàng tìm kiếm những bệnh nhân tâm thần trốn thoát hơn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 病BỆNH (病) – ốm: Nằm bẹp trên giường bệnh (疒), lửa Bính (丙) hầm hập trong người — sốt cao, ốm nặng, mắc BỆNH rồi.