- 1.Johnson hoặc Johnston (tên)

例句Câu ví dụ
- 1
我的名字是羅伯特·約翰遜。
wǒ de míngzi shì Luóbótè · Yuēhànxùn。
Tên tôi là Robert Johnson
- 2
鮑里斯·約翰遜是英國的唐納·川普。
Bào lǐ Sī · Yuēhànxùn shì Yīngguó de Tángnà Chuānpǔ。
Boris Johnson là Donald Trump của Anh
- 3
約翰遜先生堅持他的理論。
Yuēhànxùn xiānsheng jiānchí tā de lǐlùn。
Ông Johnson kiên trì với lý thuyết của mình