學華語Kaori Dict

約翰遜

giản thể: 约翰逊

Yuēhànxùn

ㄩㄝ ㄏㄢˋ ㄒㄩㄣˋ

ƯỚC HÀN TỐN

  1. 1.Johnson hoặc Johnston (tên)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的名字是羅伯特·約翰遜。

    wǒ de míngzi shì Luóbótè · Yuēhànxùn。

    Tên tôi là Robert Johnson

  • 2

    鮑里斯·約翰遜是英國的唐納·川普。

    Bào lǐ Sī · Yuēhànxùn shì Yīngguó de Tángnà Chuānpǔ。

    Boris Johnson là Donald Trump của Anh

  • 3

    約翰遜先生堅持他的理論。

    Yuēhànxùn xiānsheng jiānchí tā de lǐlùn。

    Ông Johnson kiên trì với lý thuyết của mình

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

约翰逊 nghĩa là gì? · Kaori Dict