學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
紫石英號
紫石英號
giản thể:
紫石英号
Zǐ
shí
yīng
Hào
[ㄗˇ ㄕˊ ㄧㄥ ㄏㄠˋ]
TỬ THẠCH ANH HIỆU
1.
HMS Amethyst, tàu hộ tống Hải quân Hoàng gia liên quan đến vụ đấu súng năm 1949 với PLA trên sông Trường Giang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
號
hào
số thứ tự
英文
Yīngwén
tiếng Anh (ngôn ngữ)
英語
Yīngyǔ
tiếng Anh
石頭
shítou
đá
信號
xìnhào
tín hiệu
號碼
hàomǎ
số
石油
shíyóu
dầu
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
逐字解
Từng chữ trong từ
紫
tử, tía
tím
石
thạch, đạn
đá, đá vôi, khoáng chất
英
anh
anh – cánh hoa, hoa, lá
號
hiệu, gào, hào
dấu hiệu, biểu tượng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
紫石英號 nghĩa là gì? · Kaori Dict