例句Câu ví dụ
- 1
網速很慢。
wǎngsù hěn màn。
Tốc độ mạng chậm
- 2
可能是因為網速太慢。
kěnéng shì yīnwèi wǎngsù tài màn。
Có thể vì tốc độ mạng quá chậm
- 3
怎麼用路由器限制網速?
zěnme yòng lùyóuqì xiànzhì wǎngsù?
Làm thế nào dùng router để giới hạn tốc độ mạng?
網速很慢。
wǎngsù hěn màn。
Tốc độ mạng chậm
可能是因為網速太慢。
kěnéng shì yīnwèi wǎngsù tài màn。
Có thể vì tốc độ mạng quá chậm
怎麼用路由器限制網速?
zěnme yòng lùyóuqì xiànzhì wǎngsù?
Làm thế nào dùng router để giới hạn tốc độ mạng?