學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
總噸位
總噸位
giản thể:
总吨位
zǒng
dūn
wèi
[ㄗㄨㄥˇ ㄉㄨㄣ ㄨㄟˋ]
TỔNG ĐỐN VỊ
1.
tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
位
wèi
vị trí
總是
zǒngshì
luôn luôn
座位
zuòwèi
chỗ ngồi
單位
dānwèi
đơn vị (đo lường)
總統
zǒngtǒng
tổng thống (của một quốc gia)
位置
wèizhi
vị trí
地位
dìwèi
vị trí
總共
zǒnggòng
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
逐字解
Từng chữ trong từ
總
tổng
tập hợp
噸
đốn
tấn (đơn vị mét hay Anh)
位
vị
ngai vàng
記憶技巧
Mẹo nhớ
位
VỊ (位) – vị trí: Mỗi người (亻 nhân) đứng (立 lập) đúng ô của mình — chỗ đứng là VỊ trí, quý VỊ an tọa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
總噸位 nghĩa là gì? · Kaori Dict