學華語Kaori Dict

總的來說

giản thể: 总的来说

zǒngdeláishuō

ㄗㄨㄥˇ ㄉㄜ˙ ㄌㄞˊ ㄕㄨㄛ

TỔNG ĐÍCH LAI THUYẾT

HSK 7-9
  1. 1.nói chung
  2. 2.tóm lại
  3. 3.tóm tắt
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.ngắn gọn

例句Câu ví dụ

  • 1

    總的來說運氣非常好。

    zǒngdeláishuō yùnqi fēicháng hǎo。

    Tổng thể thì vận may rất tốt

  • 2

    總的來說,我對這個結果很滿意。

    zǒngdeláishuō, wǒ duì zhège jiéguǒ hěn mǎnyì。

    Tổng thể, tôi hài lòng với kết quả này

  • 3

    總的來說,這部電影從劇本到銀幕是成功的。

    zǒngdeláishuō, zhè bù diànyǐng cóng jùběn dào yínmù shì chénggōng de。

    Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
  • ĐÍCH (的) – của, trợ từ: Cây thìa (勺 chước) chấm mực trắng (白 bạch) vẽ hồng tâm — bắn trúng ĐÍCH thì bia là 'của' mình.
  • THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

總的來說 nghĩa là gì? · Kaori Dict