學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
繁徵博引
繁徵博引
giản thể:
繁征博引
fán
zhēng
bó
yǐn
[ㄈㄢˊ ㄓㄥ ㄅㄛˊ ㄧㄣˇ]
PHỒN CHINH BÁC DẪN
1.
một chuỗi tham khảo phức tạp
2.
nhiều trích dẫn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
引起
yǐnqǐ
gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
吸引
xīyǐn
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
博士
bóshì
tiến sĩ (học vị học thuật)
特徵
tèzhēng
đặc điểm
徵求
zhēngqiú
thu thập
引導
yǐndǎo
hướng dẫn
博物館
bówùguǎn
bảo tàng
引進
yǐnjìn
giới thiệu
逐字解
Từng chữ trong từ
繁
phồn
phức tạp
徵
chuỷ, trưng, chứng
mời gọi, tuyển dụng
博
bác
cờ bạc
引
dẫn
kéo, rút ra, thu hút
記憶技巧
Mẹo nhớ
引
DẪN (引) – kéo/dẫn: Cây cung (弓) căng sợi dây thẳng (丨) — kéo dây DẪN tên bay, dẫn đường, hấp DẪN hút người theo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
繁征博引 nghĩa là gì? · Kaori Dict