- 1.không đời nào; không một chút nào; tuyệt đối không

例句Câu ví dụ
- 1
你絕不能跟湯姆說話。
nǐ juébù néng gēn Tāngmǔ shuōhuà。
Ngươi tuyệt đối không nên nói chuyện với Tom
- 2
他絕不是說人壞話的人。
tā juébù shì shuō rén huàihuà de rén。
Anh ấy tuyệt đối không phải là người nói xấu người khác
- 3
他不知羞恥地說他絕不會跟一個飛機場談戀愛。
tā bùzhīxiūchǐ de shuō tā juébù huì gēn yīge fēijīchǎng tánliànài。
Anh không biết xấu hổ mà nói anh tuyệt đối không thích hẹn hò với một sân bay.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.