- 1.vặn (sợi thành chỉ)
- 2.làm rối
- 3.vắt
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.thắt cổ
- 5.xoay
- 6.quấn
- 7.lượng từ cho cuộn sợi

例句Câu ví dụ
- 1
“您貴姓?”“免貴姓紀。絞絲旁加一個自己的己。”
“ nín guìxìng? ” “ miǎn guìxìng Jǐ。 jiǎo sī páng jiā yīge zìjǐ de jǐ。 ”
"Xin hỏi quý vị họ tên?" "Họ quý của tôi là Trịnh, chữ "纪" (kỷ) ở trên đầu có sợi tơ."