學華語Kaori Dict

絞盡腦汁

giản thể: 绞尽脑汁

jiǎojìnnǎozhī

ㄐㄧㄠˇ ㄐㄧㄣˋ ㄋㄠˇ ㄓ

GIẢO TẬN NÃO TRẤP

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    他絞盡腦汁想辦法搞定這件事。

    tā jiǎojìnnǎozhī xiǎng bànfǎ gǎodìng zhè jiàn shì。

    Anh ấy dùng hết óc để tìm cách giải quyết việc này

  • 2

    我們絞盡腦汁想要乾點什麼來換換腦子,放松放松,可是根本就不知道乾什麼好,就這樣想來想去,權當放松了.

    wǒmen jiǎojìnnǎozhī xiǎngyào gān diǎn shénme lái huàn huàn nǎozi , fàngsōng fàngsōng , kěshì gēnběn jiù bùzhī dào gànshénme hǎo , jiù zhèyàng xiǎnglái xiǎng qù , quándāng fàngsōng le .

    Chúng tôi đã cố gắng hết sức để làm điều gì đó để đổi gió, thư giãn, nhưng lại không biết làm gì, cứ suy nghĩ mãi, coi như đã thư giãn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NÃO (腦) – óc: Khối thịt (⺼) có thóp (囟) và ba nếp cuộn như tóc (巛) — bộ ÓC nhăn nheo, đầu NÃO suy nghĩ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

絞盡腦汁 nghĩa là gì? · Kaori Dict