學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
維管
維管
giản thể:
维管
wéi
guǎn
[ㄨㄟˊ ㄍㄨㄢˇ]
DUY QUẢN
1.
thuộc mạch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
管理
guǎnlǐ
giám sát
不管
bùguǎn
không quan tâm
管
guǎn
chăm sóc
維持
wéichí
giữ; duy trì; bảo tồn
維護
wéihù
bảo vệ
主管
zhǔguǎn
phụ trách
維修
wéixiū
bảo trì (thiết bị)
儘管
jǐnguǎn
mặc dù
逐字解
Từng chữ trong từ
維
duy
duy trì, bảo tồn, bảo vệ
管
quản
ống, ống dẫn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
微觀
wēiguān
vi mô-
圍觀
wéiguān
đứng thành vòng tròn và xem
偉觀
wěiguān
cảnh tượng tráng lệ
微管
wēiguǎn
vi ống
未冠
wèiguān
vị thành niên (cách dùng cũ, người dưới 20 tuổi)
記憶技巧
Mẹo nhớ
管
QUẢN (管) – ống/quản lý: Ống tre (⺮) trong tay vị quan (官) — thổi còi tre điều khiển mọi người, QUẢN lý chặt chẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
维管 nghĩa là gì? · Kaori Dict