學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
羅馬數字
羅馬數字
giản thể:
罗马数字
Luó
mǎ
shù
zì
[ㄌㄨㄛˊ ㄇㄚˇ ㄕㄨˋ ㄗˋ]
LA MÃ SỐ TỰ
1.
chữ số La Mã
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
字
zì
chữ
馬上
mǎshàng
ngay lập tức
名字
míngzi
tên (của người hoặc vật)
馬路
mǎlù
đường phố
漢字
hànzì
chữ Hán
字典
zìdiǎn
Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ)
數
shǔ
đếm
馬
mǎ
ngựa
逐字解
Từng chữ trong từ
羅
la
lưới bắt chim
馬
mã
ngựa
數
số, sổ, sác
số lượng
字
tự
chữ
記憶技巧
Mẹo nhớ
字
TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
馬
MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
罗马数字 nghĩa là gì? · Kaori Dict