美洲
Měizhōu
[ㄇㄟˇ ㄓㄡ]
MỸ CHÂU
- 1.Châu Mỹ (bao gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)
- 2.châu Mỹ
- 3.viết tắt của 亞美利加洲|亚美利加洲[Ya4 mei3 li4 jia1 Zhou1]

例句Câu ví dụ
- 1
美洲很大。
Měizhōu hěn dà。
Nước Mỹ rất rộng lớn.
- 2
誰發現了美洲?
shéi fāxiàn le Měizhōu?
Ai đã phát hiện ra châu Mỹ
- 3
我從來沒去過美洲。
wǒ cóngláiméi qù guò Měizhōu。
Tôi chưa từng đến châu Mỹ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 美MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.