羞
xiū
[ㄒㄧㄡ]
TU
- 1.xấu hổ
- 2.hổ thẹn
- 3.ngượng ngùng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.biến thể của 饈|馐[xiu1]
- 5.cao lương mỹ vị

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆挺羞澀的。
Tāngmǔ tǐng xiūsè de。
Tom khá ngại ngùng
- 2
你應該為你自己感到羞恥。
nǐ yīnggāi wèi nǐ zìjǐ gǎndào xiūchǐ。
Bạn nên cảm thấy xấu hổ về bản thân.
- 3
你應該為你的無知感到羞恥。
nǐ yīnggāi wèi nǐ de wúzhī gǎndào xiūchǐ。
Anh nên cảm thấy xấu hổ vì sự vô thức của mình