學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
義演
義演
giản thể:
义演
yì
yǎn
[ㄧˋ ㄧㄢˇ]
NGHĨA DIỄN
1.
buổi biểu diễn gây quỹ
2.
chương trình từ thiện
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
意義
yìyì
ý nghĩa
表演
biǎoyǎn
vở kịch
演出
yǎnchū
diễn (trong một vở kịch)
導演
dǎoyǎn
đạo diễn
演員
yǎnyuán
diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
演唱
yǎnchàng
hát (trước khán giả)
演講
yǎnjiǎng
diễn thuyết; phát biểu
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
逐字解
Từng chữ trong từ
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
演
diễn
diễn, biểu diễn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一眼
yīyǎn
một cái nhìn
遺言
yíyán
lời của người đã khuất
一言
yīyán
một câu
異焉
yìyān
cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó
異言
yìyán
lời lẽ bất đồng
翳眼
yìyǎn
đục thủy tinh thể
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
義演 nghĩa là gì? · Kaori Dict