學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
老傢伙
老傢伙
giản thể:
老家伙
lǎo
jiā
huo
[ㄌㄠˇ ㄐㄧㄚ ㄏㄨㄛ˙]
LÃO GIA HOẢ
1.
biến thể của 老家伙[lao3 jia1 huo5]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
家
jiā
nhà
大家
dàjiā
mọi người
老師
lǎoshī
giáo viên
國家
guójiā
quốc gia; dân tộc; nhà nước
老
lǎo
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
家人
jiārén
thành viên gia đình
老人
lǎorén
ông già hoặc bà già
家庭
jiātíng
gia đình
逐字解
Từng chữ trong từ
老
lão
cũ
傢
gia
cứng đầu, cứng nhắc, không nhượng bộ
伙
hoả
đồng đội
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
老家伙
lǎojiāhuo
lão già
記憶技巧
Mẹo nhớ
老
LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
老傢伙 nghĩa là gì? · Kaori Dict