- 1.thành thật mà nói; nói thẳng, ...

例句Câu ví dụ
- 1
老實說,他被炒了。
lǎoshíshuō, tā bèi chǎo le。
Thật ra, anh ấy đã bị sa thải
- 2
老實說,我不喜歡他。
lǎoshíshuō, wǒ bù xǐhuan tā。
Thật ra, tôi không thích anh ấy
- 3
老實說,我不太喜歡她。
lǎoshíshuō, wǒ bù tài xǐhuan tā。
Thật ra, tôi không thực sự thích cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 老LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.