學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
老繭
老繭
giản thể:
老茧
lǎo
jiǎn
[ㄌㄠˇ ㄐㄧㄢˇ]
LÃO KIỂN
1.
vết chai (mảng da cứng)
2.
vết chai chân
3.
cũng gọi là 老趼
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
老師
lǎoshī
giáo viên
老
lǎo
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
老人
lǎorén
ông già hoặc bà già
老闆
lǎobǎn
sếp
老是
lǎoshi
luôn luôn
老年
lǎonián
cao tuổi
老太太
lǎotàitai
bà lão (tôn kính)
老百姓
lǎobǎixìng
người dân thường
逐字解
Từng chữ trong từ
老
lão
cũ
繭
kiển, kén
tơ tằm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
老趼
lǎojiǎn
vết chai; cục chai (ở chân)
記憶技巧
Mẹo nhớ
老
LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
老茧 nghĩa là gì? · Kaori Dict