例句Câu ví dụ
- 1
她辭了職。
tā cí le zhí。
Cô ấy đã nghỉ việc.
- 2
他辭了職,並參了軍。
tā cí le zhí, bìng cān le jūn。
Anh ấy nghỉ việc và nhập ngũ
- 3
傑克很失望,並辭了職。
Jiékè hěn shīwàng, bìng cí le zhí。
Jack rất thất vọng và đã nghỉ việc
她辭了職。
tā cí le zhí。
Cô ấy đã nghỉ việc.
他辭了職,並參了軍。
tā cí le zhí, bìng cān le jūn。
Anh ấy nghỉ việc và nhập ngũ
傑克很失望,並辭了職。
Jiékè hěn shīwàng, bìng cí le zhí。
Jack rất thất vọng và đã nghỉ việc